Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 các trường công lập (thi tuyển) tại TP.HCM

(MTO 6 - 04/06/2020 09:28)

Mực Tím tổng hợp chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 các trường công lập tại TP.HCM năm học 2020 - 2021 bằng hình thức thi tuyển.

Ngoài ra, bạn đọc có thể xem lại điểm chuẩn các nguyện vọng năm học 2019 - 2020 vào các trường cũng như sự thay đổi chỉ tiêu của từng trường.

Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập tại TP.HCM (thi tuyển)

Tên trường Quận/huyện NV1 NV2 NV3 Chỉ tiêu năm học 2020-2021 Tăng (+) hoặc (-) so với năm học 2019 -2020
THPT Ten Lơ Man 1 27.75 28.25 29.25 540 0
THPT Trưng Vương 1 32.00 32.75 33.75 675 0
THPT Bùi Thị Xuân 1 34.25 35.25 36.00 655 -20
THPT Năng khiếu TDTT 1 20.00 20.75 21.00 180 -60
THPT Lương Thế Vinh 1 32.25 33.25 33.75 375 0
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa 1 24.50 (không chuyên) 25.00 (không chuyên) 475 0
THPT Giồng Ông Tố 2 26.50 27.00 27.50 450 0
THPT Thủ Thiêm 2 22.25 22.75 23.25 540 -45
THPT Lê Quý Đôn 3 34.50 35.25 36.00 450 -30
THPT Nguyễn Thị Minh Khai 3 36.25 37.25 38.00 690 +45
THPT Lê Thị Hồng Gấm 3 22.25 22.75 23.25 360 0
THPT Marie Curie 3 29.25 30.25 31.25 1265 +65
THPT Nguyễn Thị Diệu 3 24.75 24.75 25.00 585 -90
THPT Nguyễn Trãi 4 22.50 23.50 23.50 585 0
THPT Nguyễn Hữu Thọ 4 25.25 25.75 26.75 585 +45
THPT Trần Khai Nguyên 5 31.00 32.00 32.50 720 +45
Phổ thông Năng khiếu 5 21.70 (không chuyên) 600 0
Trung học Thực hành Sài Gòn 5 33.00 33.75 34.00 140 +5
Trung học Thực hành ĐH Sư phạm TP.HCM 5 36.75 37.25 38.00 295 0
THPT Hùng Vương 5 28.25 28.75 29.25 1035 +35
THPT Trần Hữu Trang 5 22.50 23.25 24.00 315 0
THPT chuyên Lê Hồng Phong 5 25.00 (không chuyên) 25.25 (không chuyên 885 +110
THPT Mạc Đĩnh Chi 6 33.75 33.75 33.75 1020 0
THPT Bình Phú 6 28.50 28.50 29.00 675 -45
THPT Nguyễn Tất Thành 6 26.00 26.25 27.00 720 0
THPT Phạm Phú Thứ 6 23.25 23.50 24.50 675 0
THPT Lê Thánh Tôn 7 27.00 27.25 27.50 540 0
THPT Ngô Quyền 7 30.00 31.00 32.00 630 0
THPT Tân Phong 7 21.00 21.75 22.25 585 -45
THPT Nam Sài Gòn 7 32.00 32.00 32.25 180 +90
THPT Lương Văn Can 8 20.50 21.50 22.50 540 -135
THPT Ngô Gia Tự 8 20.25 20.50 21.25 540 -135
THPT Tạ Quang Bửu 8 23.00 24.00 24.00 585 +0
THPT Nguyễn Văn Linh 8 19.75 20.25 21.25 540 0
THPT Võ Văn Kiệt 8 25.75 26.50 27.00 585 0
THPT Năng khiếu thể thao Nguyễn Thị Định 8 21.75 21.75 22.50 510 -35
THPT Long Trường 9 19.50 20.00 20.25 450 -45
THPT Nguyễn Văn Tăng 9 16.75 17.00 18.00 495 -90
THPT Nguyễn Huệ 9 24.75 25.00 26.00 675 0
THPT Phước Long 9 25.75 25.75 26.50 495 +45
THPT Dương Văn Thì 9 17.75 18.25 18.50 450 -90
THPT Nguyễn Du 10 31.50 32.00 33.00 510 +30
THPT Nguyễn Khuyến 10 27.75 28.75 29.75 810 0
THPT Nguyễn An Ninh 10 24.25 24.75 25.50 675 0
THCS-THPT Sương Nguyệt Anh 10 22.50 23.00 23.50 225 0
THCS-THPT Diên Hồng 10 22.75 23.75 24.25 360 0
THPT Nguyễn Hiền 11 27.75 28.50 28.25 420 0
THPT Trần Quang Khải 11 25.00 25.25 26.25 765 0
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 11 24.25 25.00 26.00 675 -45
THPT Võ Trường Toản 12 31.00 31.00 32.00 675 0
THPT Trường Chinh 12 27.50 28.00 28.50 810 +45
THPT Thạnh Lộc 12 24.50 25.50 25.75 630 0
THPT Nguyễn Trung Trực Gò Vấp 25.75 26.75 27.25 900 -90
THPT Trần Hưng Đạo Gò Vấp 30.50 31.50 32.50 835 -20
THPT Nguyễn Công Trứ Gò Vấp 31.25 32.25 33.25 855 0
THPT Gò Vấp Gò Vấp 27.00 27.25 28.00 585 0
THPT Nguyễn Thái Bình Tân Bình 27.25 28.25 28.50 630 -45
THPT Nguyễn Thượng Hiền Tân Bình 37.50 37.75 38.00 640 -135
THPT Nguyễn Chí Thanh Tân Bình 31.00 31.75 32.00 675 0
THPT Tân Bình Tân Phú 30.25 30.50 31.50 675 0
THPT Trần Phú Tân Phú 35.25 36.25 37.25 900 0
THPT Tây Thạnh Tân Phú 31.00 31.00 31.00 900 0
THPT Lê Trọng Tấn Tân Phú 28.75 29.25 29.5 675 +45
THPT Phan Đăng Lưu Bình Thạnh 24.50 25.50 26.00 675 0
THPT Gia Định Bình Thạnh 35.75 36.25 37.00 900 -45
THPT Hoàng Hoa Thám Bình Thạnh 28.25 28.50 29.00 810 0
THPT Trần Văn Giàu Bình Thạnh 24.00 24.25 24.50 675 -45
THPT Thanh Đa Bình Thạnh 23.50 24.25 24.50 495 -45
THPT Phú Nhuận Phú Nhuận 34.25 34.50 35.00 825 -90
THPT Hàn Thuyên Phú Nhuận 24.00 24.75 25.00 585 -45
THPT Đào Sơn Tây Thủ Đức 19.75 20.25 20.50 630 -90
THPT Hiệp Bình Thủ Đức 22.75 23.25 24.00 630 +135
THPT Tam Phú Thủ Đức 26.50 27.25 28.00 540 0
THPT Nguyễn Hữu Huân Thủ Đức 34.00 34.50 35.00 830 +160
THPT Thủ Đức Thủ Đức 31.25 31.75 32.00 765 0
THPT Linh Trung Thủ Đức 23.50 23.75 23.75 675 -45
THPT Bình Chiểu Thủ Đức 18.00 18.50 19.25 675 0
THPT An Lạc Bình Tân 24.00 24.75 24.75 675 +45
THPT Bình Tân Bình Tân 23.00 23.50 24.50 585 -90
THPT Bình Hưng Hòa Bình Tân 26.50 27.50 28.25 675 -45
THPT Nguyễn Hữu Cảnh Bình Tân 26.00 26.25 26.25 630 0
THPT Vĩnh Lộc Bình Tân 25.25 26.00 26.50 450 +45
THPT Tân Thông Hội Củ Chi 21.75 22.25 22.25 540 0
THPT Phú Hòa Củ Chi 20.50 20.75 21.00 540 0
THPT Trung Lập Củ Chi 18.00 18.75 19.25 405 0
THPT Trung Phú Củ Chi 23.25 24.25 24.50 630 -45
THPT An Nhơn Tây Củ Chi 18.75 19.25 19.75 450 +45
THPT Quang Trung Củ Chi 19.75 20.50 21.00 450 0
THPT Củ Chi Củ Chi 23.50 24.00 24.25 675 0
THPT Lý Thường Kiệt Hóc Môn 30.50 30.75 31.00 585 +90
THPT Nguyễn Hữu Cầu Hóc Môn 34.00 34.25 35.25 475 -20
THPT Nguyễn Hữu Tiến Hóc Môn 27.50 27.75 28.50 450 -45
THPT Nguyễn Văn Cừ Hóc Môn 23.75 24.75 25.50 540 -45
THPT Bà Điểm Hóc Môn 29.00 30.00 31.00 585 +45
THPT Phạm Văn Sáng Hóc Môn 26.75 27.25 28.00 675 +135
THPT Hồ Thị Bi Hóc Môn 24.50 24.50 25.00 675 0
THPT Đa Phước Bình Chánh 16.75 17.00 18.00 540 -135
THPT Lê Minh Xuân Bình Chánh 21.75 22.50 23.00 675 0
THPT Vĩnh Lộc B Bình Chánh 21.50 22.25 23.25 630 -90
THPT Tân Túc Bình Chánh 19.75 20.25 21.00 675 -45
THPT Bình Chánh Bình Chánh 19.00 19.50 20.25 675 -45
THPT Năng khiếu TDTT Bình Chánh Bình Chánh 18.75 19.25 19.50 525 0
THPT Phong Phú Bình Chánh 15.00 15.00 15.00 675 0
THPT Phước Kiển Nhà Bè 19.75 20.50 20.50 540 0
THPT Dương Văn Dương Nhà Bè 23.25 23.50 24.00 540 +180
THPT Long Thới Nhà Bè 19.75 20.00 20.25 360 0
THPT Cần Thạnh Cần Giờ 15.50 16.25 17.00 315 +45
THPT Bình Khánh Cần Giờ 15.75 16.75 17.75 315 0
THPT An Nghĩa Cần Giờ 15.00 15.00 15.00 360 -45
THCS và THPT Thạnh An Cần Giờ 50 +1

Bạn có thể tải file về máy để việc tìm kiếm dễ dàng hơn.

Thông tin chi tiết về hệ thống trường lớp THPT ở TP.HCM, bạn có thể xem tại đây.

MTO

Bình luận